Bài 5: Những thuật ngữ phổ biến trong SEO

0
42

Trong thời gian đầu học và làm SEO, bạn sẽ được tiếp xúc với nhiều thuật ngữ quen thuộc trong giới và đôi khi cảm thấy hoang mang bởi thứ ngôn ngữ này. Nghiên cứu toàn bộ bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu và nắm trọn các thuật ngữ SEO quan trọng, cần thiết ! 😀

Bài 5: Tổng hợp thuật ngữ phổ biến trong SEO

Thuật ngữ phổ biến trong seo

1. SEO: Search Engine Optimization – tối ưu hóa website để nâng thứ hạng các từ khóa của web trên công cụ tìm kiếm.

2. SES: Search Engine Submission – đăng ký website vào các cỗ máy tìm kiếm. Với Google thì bạn có thể submit bài viết mới nhanh chóng được hiển thị trên Google trong vòng 10s tại đây.

3. SEM: Search Engine Marketing – tổng hợp các cách để giúp website bạn có thứ hạng cao trên Google, bao gồm SEO, PPC, PPI, VSM, SMO.

 4. SE: Search Engine – các công cụ tìm kiếm như Google, Bing, Yahoo, Baidu, Ask

5. SEO On-Page: tối ưu nôi dung website, bài viết, code.

6. SEO Off-Page: thực hiện các công việc xây dựng liên kết từ website khác trỏ về website mình, quảng bá website trên mạng xã hội, kéo traffic vào website.

7. Google Penalty: hình phạt google dành cho các website mắc lỗi dính vào các thuật toán mà mình đã đề cập trong bài viết trước.

8. CTR: Click Through Rate, tỷ lệ người click vào website trên số lần hiển thị. Ví dụ 1000 người lên GG tìm kiếm và nhìn thấy website bạn nhưng chỉ có 100 người click thì tỷ lệ CTR = 10%. Muốn tỷ lệ CTR cao thì bạn phải biết cách giật “tít” và “description”.

9. CRO: Conversion Rate Optimization, tối ưu hóa tỷ lệ chuyển đổi, cụ thể là với 100 người click vào website bạn phía trên nhưng chỉ có 10 người mua hàng thì tỷ lệ chuyển đổi = 10% và chúng ta cần thực hiện công việc CRO để tăng tỷ lệ này lên.

10. PR: PageRank, chỉ số đánh giá mức độ uy tín của website do Google đưa ra với thang điểm từ 1 -> 10 nhưng đã bị loại bỏ vài năm trước.

11. Index: đánh chỉ mục, một website được index thì bạn mới thấy nó trên Google.

12. Robots.txt: File cực kỳ quan trọng trong website bạn cho phép Google index nội dung nào bên trong trang web, nếu bạn không phải là dân lập trình thì tốt nhất hãy để file này nằm yên. 😀

13. DA: Domain Authority, chỉ số đánh giá độ uy tín của toàn website do Moz đánh giá.

14. PA: Page Authority, chỉ số đánh giá độ uy tín của trang đó do Moz đánh giá.

Cả DA, PA đều có thang điểm từ 0-> 100,đây là các tiêu chí mà các SEOer thường quan tâm khi chọn mua tên miền làm site vệ tinh.

15. Backlink: liên kết từ trang web khác trỏ đến website bạn. Vd: Phạm Hoàng Vũ là backlink từ bài viết này đến website Phạm Hoàng Vũ.

16. Anchor Text: là từ khóa chứa liên kết đến một bài viết, một website. Như ví dụ trên thì anchor text chính là từ “Phạm Hoàng Vũ” ( thuộc dạng brand).

17. Thẻ Alt: Google không thể hiểu 1 hình ảnh bất kỳ có nội dung gì, vì vậy thẻ alt dùng để miêu tả tên gọi hình ảnh đó.

18. Thẻ Title: thẻ tiêu đề trang web.

19. Thẻ Description: thẻ mô tả nội dung trang web/bài viết.

20. Sitemap: bản đồ của trang web giúp người dùng và Google hiểu rõ hơn cấu trúc website, do đó, sitemap cũng được phân ra 2 loại, 1 cái dành cho người dùng và 1 cái dành cho Google.

21. Domain Age: tuổi đời của domain, tính từ thời điểm bạn mua nó tại nhà cung cấp, tuổi đời càng cao domain càng uy tín.

22. TrustRank: độ uy tín của website do Google đánh giá, có thể là nhờ domain age, nội dung chất lượng, nhiều người quan tâm, hay link đến từ những website nổi tiếng khác trỏ về.

23. Link Farms: hiểu 1 cách đơn giản thì link farms là những liên kết giả do chúng ta cố tính tạo ra nhằm nâng cao chất lượng, thứ hạng từ khóa của website, lách luật Google.

24. Landing Page: là trang web hiển thị ra đầu tiên khi người dùng click vào một kết quả tìm kiếm trên Google.

25. Internal Links: là những liên kết nội bộ trong website, một yếu tố vô cùng quan trọng trong SEO-Onpage.

26. External Links: là những liên kết ra ngoài website, để SEO-Onpage tốt thì mỗi bài viết bạn nên đặt 1-2 external link đến những trang web uy tín khác có cùng nội dung.

27. Affiliate: hình thức kiếm tiền trên mạng vô cùng hấp dẫn trong những năm qua. Bạn chỉ cần viết bài giới thiệu và đặt link affiliate đến trang bán hàng, nếu người dùng từ website bạn click vào link aff và đến trang bán hàng rồi đặt mua hàng thì bạn sẽ được hưởng phần trăm nhất định từ nhà cung cấp.

28. SERP: Search Engine Result Page, trang kết quả của công cụ tìm kiếm.

29. Hidden Text: thủ thuật che giấu văn bản khiến người dùng không thấy nhưng Google vẫn đọc được, như vậy bạn có thể tối ưu từ khóa hơn cho bài viết và không ảnh hưởng đến trải nghiệm người dùng. Ví dụ: ( thuật ngữ phổ biến trong SEO ), bạn bôi đen cái ngoặc này để nhìn hidden text.

Thực ra thuật ngữ phổ biến trong SEO nó còn hàng trăm, hàng ngàn từ nữa mà mình không tiện kể hết trong đây vì nó quá nhiều. Tuy nhiên, danh sách những thuật ngữ phía trên cũng  đã đủ để bạn có thể chém gió với bất kỳ chuyên gia SEO nào rồi đó.

Nếu bạn thấy thuật ngữ nào trong SEO còn phổ biến nữa thì hãy comment bên dưới để mình có thể cập nhật thêm trong bài học này nhé. Xin chào và hẹn gặp lại bạn trong những bài giảng tiếp theo của dự án học SEO miễn phí ! 😀

Phạm Hoàng Vũ

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here